Tu chẳng trót đời
Direct English translation
Practice religion, but not for the whole life.
Equivalent English version
Fall from grace
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự không giữ được sự tu dưỡng hay nguyên tắc mình theo đuổi đến cùng, giữa chừng bỏ dở hoặc làm điều trái với đạo lí, kỉ luật đã chọn. Thường dùng để chê trách sự thiếu kiên định, không trọn vẹn trước cám dỗ hay hoàn cảnh.
English explanation
It refers to failing to remain faithful to the discipline or principles one has committed to, abandoning them midway or acting against them. It is used to criticize a lack of perseverance or moral steadfastness in the face of temptation or circumstances.
Variants